Thông báo kết quả kiểm tra lớp nghiệp vụ thẩm định giá K89

THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA KHÓA 89
 Thời gian học từ ngày 12/6/2018 đến ngày 8/7/2018
TT Họ Tên Năm Sinh Nguyên quán Đơn vị công tác Kết quả kiểm tra Kết quả
Luật TS VH NL
HTG
NL TĐG GT DN MTB BĐS
1 Trịnh Thị Hồng  Anh 1982 Thái Bình   5 5 6 6.5 6 5 10 Đạt
2 Hoàng Ngọc  Anh 1989 Ninh Bình Công ty CP Thẩm định giá và giám định Tiên Phong 7.5 5 5 7 6 10 8 Đạt
3 Phạm Ngọc  Anh 1990 Hà Nội   6 5 9 5.5 10 5 10 Đạt
4 Bùi Ngọc Anh 1985 Hải Phòng   8 6 7 7.5 10 5 10 Đạt
5 Lê Thành  Chơn 1982 Thái Bình   8 5 6 5.5 9 10 8 Đạt
6 Nguyễn Công  Cương 1989 Hà Nam   8.5 6.5 7.5 7.5 9 10 10 Đạt
7 Nguyễn Hữu  Đắc 1965 Hải Dương Tổng công ty thương mại Hà Nội (Hapro) 7 5 5 6 9 5 8 Đạt
8 Đặng Anh  Đức 1991 Hưng Yên   8 7 5.5 6.5 10 5 10 Đạt
9 Lê Trung  Dũng 1995 Thanh Hóa Công ty TNHH Kiểm toán và Thẩm định giá DTA 5 7 9 9 10 5 8 Đạt
10 Lưu Xuân  Giang 1989 Bắc Giang Ngân hàng Hàng Hải 9 6 7.5 5.5 9 5 10 Đạt
11 Nguyễn Thu 1989 Tuyên Quang   6 6 9 5.5 8 5 10 Đạt
12 Đinh Thị 1992 Thanh Hóa Công ty TNHH Kiểm toán và thẩm định giá DTA 5 6 9 9 10 5 5 Đạt
13 Nguyễn Song  Hào 1980 Thanh Hóa   7 6 9.5 8.5 6 5 10 Đạt
14 Hoàng Thị  Hiền 1982 Hải Dương   8 5 7 6.5 9 5 10 Đạt
15 Tạ Thị Hoa 1989 Thái Bình CN Công ty TNHH Kiểm toán và kế toán Hải Phòng 8 5 8 7.5 9 5 10 Đạt
16 Nguyễn Thị Minh  Hòa 1995 Hà Nội   9 5 5 5 9 5 10 Đạt
17 Nguyễn Minh  Hoàng 1992 Hải Phòng   9 5 5.5 6.5 9 5 10 Đạt
18 Phạm Thị  Hồng 1985 Thái Bình Công ty CP Thẩm định giá Duyên Hải 5 5 6 7.5 9 5 10 Đạt
19 Nguyễn Doãn  Hùng 1987 Hà Nội Công ty CP Tổng công ty MBLand 9 6 8 8.5 10 5 10 Đạt
20 Nguyễn Mạnh  Hùng 1991 Nghệ An   10 5 6 7.5 9 5 8 Đạt
21 Đỗ Đăng  Hùng 1987 Quảng Ninh Công ty CP Đầu tư và định giá AIC Việt Nam 8 7 9 6.5 8 5 10 Đạt
22 Nguyễn Thị Thanh  Hương 1983 Nam Định Công ty CP Định giá và tư vấn đầu tư quốc tế 5 5 6 6 8 10 10 Đạt
23 Dương Thu  Hương 1978 Hà Nội   8 8 9 5.3 9 5 10 Đạt
24 Nguyễn Thị  Hương 1990 Bắc Ninh   9 7 9 6 9 5 10 Đạt
25 Nguyễn Thị Lan  Hương 1987 Hà Nội Công ty CP FECON 8 5.5 8 6.5 9 5 8 Đạt
26 Nguyễn Việt  Huy 1993 Bắc Ninh Công ty TNHH Kiểm toán và tư vấn MKF Việt Nam 5 5 7.5 6 9 5 10 Đạt
27 Nguyễn Xuân  Huy 1990 Thanh Hóa Công ty TNHH Kiểm toán và Thẩm định giá DTA 5 7 9 9 9 5 8 Đạt
28 Nguyễn Bá  Huyên 1988 Hà Nam   5 5 8.5 7 9 5 10 Đạt
29 Lương Ngọc  Khải 1991 Thái Bình   7 8 9 7.5 10 5 10 Đạt
30 Trần Quốc  Khánh 1990 Phú Thọ   8 8 7.5 7 8 10 10 Đạt
31 Hà Huy Khởi 1991 Hà Tĩnh Công ty TNHH Kiểm toán và định giá Thăng Long T.D.K 5 5 8.5 6.5 8 5 10 Đạt
32 Nguyễn Văn 1991 Bắc Giang   5 5 5.5 6.5 8 5 10 Đạt
33 Vũ Thị  Liên 1982 Thái Bình   8 6 8 7 9 5 10 Đạt
34 Nguyễn Tùng  Linh 1989 Hà Nam   8 7 10 8.5 9 5 10 Đạt
35 Đặng Văn  Linh 1990 Thanh Hóa   8 7 10 7 9 5 10 Đạt
36 Lý Tuấn  Linh 1990 Thái Bình Daikin 8 5 6 7 8 5 10 Đạt
37 Nguyễn Thành  Long 1992 Ninh Bình   8 5 8 7.5 9 5 8 Đạt
38 Lê Đình  Luật 1968 Hà Nội   8 7 9 6.3 10 5 10 Đạt
39 Hoàng Ngọc Hải 1991 Hà Nội   5 6 5.5 6.5 8 5 10 Đạt
40 Phạm Thị Thanh  Mai 1991 Thái Bình   5 6 8 7.5 8 5 10 Đạt
41 Đoàn Thị Tuyết  Mai 1991 Hải Phòng Công ty TNHH Kiểm toán An Việt - CN Hải Phòng 9 8 9.5 6.5 9 5 10 Đạt
42 Trần Thị Tuyết Mai 1978 Thái Bình   5 5 5.5 7 8 10 10 Đạt
43 Phí Thanh  Minh 1990 Thái Bình   8 6 7.5 8 8 5 10 Đạt
44 Nguyễn Ngọc  Minh 1973 Hải Dương Công ty TNHH Kiểm toán và thẩm định giá DTA - CN Hà Nội 5 5 8.5 5.5 9 5 10 Đạt
45 Phạm Văn  Mong 1991 Hưng Yên   8 5 5 8 9 5 10 Đạt
46 Nguyễn Thị Hải  Ngọc 1993 Hà Nội   5 5 6 8 8 10 10 Đạt
47 Tạ Đình  Nguyên 1990 Vĩnh Phúc   5 5 5,5 7 8 10 10 Đạt
48 Bùi Công  Nguyên 1977 Hà Nội   9 5 9 5,5 9 5 6 Đạt
49 Nguyễn Thị  Nhị 1992 Bình Định Công ty CP Giám định thẩm định Sài Gòn (SAGONAP) 10 10 9.5 6 5 10 10 Đạt
50 Lê Quốc  Ninh 1983 Thanh Hóa   8 5 7 5.5 8 5 5 Đạt
51 Nguyễn Duy  Phong 1992 Hà Nam Ngân hàng TMCP Sài Gòn Hà Nội 8 5 8 6 8 10 10 Đạt
52 Hoàng Sỹ  Quyền 1989 Thanh Hóa Công ty CP Him Lam 7.5 5 9 6.5 6 5 10 Đạt
53 Nguyễn Viết  Sơn 1989 Hà Nội   8 6 9 6.5 9 5 10 Đạt
54 Phan Ngọc  Tân 1991 Nghệ An   8 6 9 7 9 5 10 Đạt
55 Lê Văn  Tấn 1993 Thanh Hóa Vietinbank 8 5 9 6.5 10 5 10 Đạt
56 Lương Thị  Thanh 1987 Hưng Yên   5 6 5.5 7.5 8 5 10 Đạt
57 Đoàn Thị  Thanh 1989 Nghệ An Công ty TNHH Kiểm toán và thẩm định giá AFA 5 5 5.5 8 8 5 10 Đạt
58 Nguyễn Duy Thành 1991 Hà Nội   8 6 8.5 6.5 9 5 10 Đạt
59 Trần Thị Mộng  Thu 1982 Nghệ An Chi nhánh Công ty CP Thông tin và thẩm định giá Miền Nam tại Nghệ An 5 5 5.5 7.5 9 5 10 Đạt
60 Nguyễn Xuân  Thúy 1980 Hải Dương   8 8 9.5 7.8 8 5 10 Đạt
61 Quách Thị Thanh  Thủy 1988 Hà Nội   8 7 9 6.5 9 5 10 Đạt
62 Bùi Văn  Toàn 1991 Hải Dương Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam 9 6 8.5 5.5 8 5 10 Đạt
63 Nguyễn Phi Trình 1993 Hà Nội   5 5 5 6.5 6 5 5 Đạt
64 Hà Quang  Trọng 1989 Hà Nam Công ty TNHH Kiểm toán và thẩm định giá Á Âu 8.5 5 6 7.5 8 5 10 Đạt
65 Lương Văn  Trung 1982 Nam Định    9 5 5 6 8 5 10 Đạt
66 Trần Anh  1986 Nam Định Công ty TNHH Kiểm toán Đông Á 8 5 8.5 7 9 5 10 Đạt
67 Nguyễn Hoàng Minh  1988 Đăklăk Công ty CP Tư vấn và thẩm định giá Trung Tín 5 7 9 5.5 9 5 5 Đạt
68 Phạm Ngọc  Tuân 1980 Thái Bình Công ty TNHH Kiểm toán và thẩm định giá DTA - CN Hà Nội 5 5 8 7 8 5 10 Đạt
69 Nguyễn Quang  Tuấn 1992 Nam Định Ngân hàng SHB 9 5 5 5 8 5 10 Đạt
 
THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA LẠI CÙNG KHÓA 89
TT Họ Tên Năm Sinh Nguyên quán Đơn vị công tác Kết quả kiểm tra Kết quả
Luật TS VH NL
HTG
NL TĐG MTB GT DN BĐS
1 Lê Cường  Mạnh 1977 Lào Cai Bệnh viện đa khoa huyện Bảo Yên tỉnh Lào Cai             5 Đạt
2 Nguyễn Huy  Vinh 1980 Hà Tĩnh Tổng công ty thăm dò khai thác Dầu khí         10   10 Đạt
3 Nguyễn Văn  Thủy 1979 Thanh Hóa   8,5 5 8 7 8 10 8 Đạt
4 Lê Thị Thu 1989 Thái Bình   8 9 10 7,5 8 5 10 Đạt
5 Ngô Thị Thanh  Huyền 1983 Bắc Giang   7 6 8 6 9 5 8 Đạt

(Văn phòng Hội )


Tin liên quan

Đăng nhập

Tên đăng nhập:
Mật khẩu:

Hỗ trợ trực tuyến

Hỗ trợ trực tuyến

skype: taina1123

Thống kê truy cập

Đang online:

Hôm nay:

Hôm qua:

Tổng số truy cập: